Tra cứu
Quay trở lại danh sách
Danh mục Đề án
Đề án tốt nghiệp Thạc sĩ khóa 30A - Ngành/CTĐT: Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Thương mại công bố Danh mục Đề án tốt nghiệp thạc sĩ bảo vệ đợt tháng 3/2026
Nội dung đề án (xem trong file đính kèm)
| DANH SÁCH ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP THẠC SĨ KHÓA 30A | |||
| (Kèm theo Quyết định số 77/QĐ-ĐHTM ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thương mại) | |||
| Ngành/CTĐT: Quản trị kinh doanh | |||
| TT | Họ và tên học viên | Khóa/Lớp | Tên đề tài đề án tốt nghiệp thạc sĩ |
| 1 | Bùi Thị Phương Thùy | CH30AQTKD.N2 | Quản trị truyền thông tại Tổng Công ty Hàng không Việt Nam |
| 2 | Nguyễn Hương Ly | CH30AQTKD.N2 | Quản trị truyền thông marketing dịch vụ truyền hình My TV tại Tổng Công ty Truyền thông |
| 3 | Trần Thị Lan Hương | CH30AQTKD.N1 | Hoạch định chiến lược phát triển thị trường nội địa của Công ty Cổ phẩn Tập đoàn May Đại Dương |
| 4 | Nguyễn Minh Trang | CH29BQTKD.N1 | Chính sách nhân sự triển khai chiến lược kinh doanh của Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả - Vinacomin |
| 5 | Vũ Ngọc Linh | CH30AQTKD.N1 | Trải nghiệm khách hàng tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam |
| 6 | Đào Đình Thái | CH30AQTKD.N1 | Hoàn thiện chính sách nhân sự triển khai chiến lược kinh doanh của Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hóa chất và Thiết bị Kim Ngưu - Vietchem |
| 7 | Nguyễn Kiều Anh | CH30AQTKD.N2 | Chất lượng dịch vụ khách hàng tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong - Chi Nhánh Bắc Giang |
| 8 | Trần Yến Nhi | CH30AQTKD.N2 | Chất lượng dịch vụ tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu - Chi nhánh Trần Duy Hưng |
| 9 | Nguyễn Thị Hoàng Yến | CH30AQTKD.N1 | Chất lượng nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần Nước sạch Lai Châu |
| 10 | Phạm Thị Kiều Như | CH30AQTKD.N2 | Chất lượng nhân lực quản lý kỹ thuật tại Công ty Cổ phần Xây lắp Hải Long |
| 11 | Nguyễn Minh Hoàng | CH30AQTKD.N2 | Chiến lược phát triển thị trường kinh doanh của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thành Đạt Xuân Lộc |
| 12 | Phạm Tuấn Dũng | CH30AQTKD.N1 | Chiến lược kinh doanh của Công ty Cổ Phần Oto Hà Thành |
| 13 | Phạm Đức Nam | CH30AQTKD.N2 | Ứng dụng chuyển đổi số trong tuyển dụng, đào tạo và đánh giá hiệu suất làm việc tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Tây Hà Nội |
| 14 | Vũ Thành Long | CH30AQTKD.N2 | Chuyển đổi số trong đánh giá hiệu suất làm việc tại Tổng Công ty Cổ phần Bưu chính Viettel |
| 15 | Lê Thị Hồng Nga | CH30AQTKD.N2 | Chuyển đổi số trong quản trị nhân lực tại Tổng Công ty Viễn thông Viettel |
| 16 | Đỗ Khánh Như | CH30AQTKD.N1 | Chuyển đổi số tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong – Chi nhánh Thăng Long |
| 17 | Trần Thị Phương Mai | CH30AQTKD.N1 | Nghiên cứu triển khai Chatbot AI trong gói dịch vụ chuyển đổi số Fintech của Công ty Cổ phần SmartOSC |
| 18 | Lê Chí Khang | CH30AQTKD.N1 | Chuyển đổi số tại Công ty Điện lực Nghệ An |
| 19 | Bùi Minh Tuấn | CH30AQTKD.N1 | Chuyển đổi số tại Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông - Trung tâm Kinh doanh VNPT Hà Nội |
| 20 | Nguyễn Thị Bích Thảo | CH30AQTKD.N1 | Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển đổi số tại Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông VNPT - VinaPhone Hà Nội |
| 21 | Đặng Phương Huyền | CH30AQTKD.N2 | Chất lượng dịch vụ khách hàng trong kinh doanh mỹ phẩm tại thị trường Việt Nam của Công Ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Ánh Xuân |
| 22 | Trần Thị Thùy Linh | CH30AQTKD.N2 | Nâng cao chất lượng dịch vụ tại Khách sạn Dic Star Vĩnh Phúc |
| 23 | Lương Thảo Ly | CH30AQTKD.N2 | Chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng tại Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex |
| 24 | Nguyễn Lê Bảo Vy | CH30AQTKD.N2 | Chất lượng dịch vụ khách hàng tại Khách sạn Dolce by Wyndham Hanoi Golden Lake |
| 25 | Trịnh Xuân Hiếu | CH30AQTKD.N1 | Văn hóa doanh nghiệp của Công ty Trách nhiêm Hữu hạn Xuất khẩu và Đầu tư Thành Hóa |
| 26 | Nguyễn Thị Thu Giang | CH30AQTKD.N1 | Văn hóa doanh nghiệp của Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce |
| 27 | Nguyễn Thị Hằng | CH30AQTKD.N1 | Phát triển các giá trị cốt lõi của văn hóa doanh nghiệp Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| 28 | Dương Thùy Linh | CH30AQTKD.N1 | Quản trị bán hàng tại Công ty Cổ phẩn A25 Hotel |
| 29 | Nguyễn Thị Huyền | CH30AQTKD.N1 | Năng lực cạnh tranh của Công ty Cổ phần Chứng khoán VPS |
| 30 | Vũ Ngọc Anh | CH30AQTKD.N1 | Năng lực cạnh tranh của Công ty Cổ phần Chè Hà Thái |
| 31 | Đỗ Xuân Bình | CH30AQTKD.N1 | Năng lực cạnh tranh của Công ty Cổ phần Công nghiệp KIMSEN |
| 32 | Vương Lý Hợp | CH30AQTKD.N1 | Năng lực cạnh tranh của Công ty Cổ phần Bio Farm Việt Nam |
| 33 | Vũ Thị Quỳnh Anh | CH30AQTKD.N1 | Tạo động lực làm việc cho người lao động tại Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel |
| 34 | Hoàng Văn Cường | CH30AQTKD.N1 | Tạo động lực làm việc cho người lao động tại Công ty Cổ phần Công nghệ và Thương mại In2tek |
| 35 | Trần Quốc Cường | CH30AQTKD.N2 | Tạo động lực làm việc cho nhân viên tại Công ty Cổ phẩn Dịch vụ Viễn thông Mobifone |
| 36 | Đặng Tiến Dũng | CH30AQTKD.N1 | Đào tạo nhân lực tại Công ty Cổ Phần Minh Phúc Transformation |
| 37 | Trần Mạnh Dũng | CH30AQTKD.N1 | Đào tạo nhân lực tại Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel |
| 38 | Nguyễn Giản Đạt | CH30AQTKD.N2 | Tạo động lực làm việc cho người lao động tại Công ty Cổ phần Gạch ốp lát Hoà Bình Minh |
| 39 | Vũ Ngọc Thanh | CH30AQTKD.N1 | Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi lựa chọn trường đại học của học sinh trung học phổ thông – Phân tích điển hình tại Trường Đại học Nguyễn Trãi |
| 40 | Đỗ Thị Trà My | CH30AQTKD.N1 | Tạo động lực cho nhân viên tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên Kỹ thuật Máy bay |
| 41 | Nguyễn Minh Quân | CH30AQTKD.N2 | Tạo động lực làm việc cho kỹ sư và nhân sự kỹ thuật tại CIENCO4 |
| 42 | Phạm Bá Linh | CH30AQTKD.N2 | Tạo động lực làm việc cho người lao động tại Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình |
| 43 | Lê Thị Lan Phương | CH30AQTKD.N1 | Ảnh hưởng của chuyển đổi số đến mức độ hài lòng của khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam |
| 44 | Tiến Thị Thanh | CH30AQTKD.N2 | Trải nghiệm khách hàng đa kênh (Omni-channel) tại Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| 45 | Đào Thị Minh Thúy | CH30AQTKD.N1 | Phát triển nhân lực tại Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin |
| 46 | Mai Thị Hương Lan | CH29AQTKD.N1 | Phát triển nhân lực của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn DENSO Việt Nam |
| 47 | Phạm Việt Hà | CH30AQTKD.N2 | Quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bảo Việt |
| 48 | Lý Việt Cường | CH30AQTKD.N1 | Đào tạo nhân viên văn phòng tại Công ty Cổ phần Kinh doanh Than miền Bắc – Vinacomin |
| 49 | Nguyễn Duy Hậu | CH30AQTKD.N1 | Đào tạo nhân viên bán hàng tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn NexShop |
| 50 | Ngô Văn Tưởng | CH30AQTKD.N2 | Đào tạo nhân lực tại Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam trong thời đại chuyển đổi số |
| 51 | Nguyễn Thị Kim Dung | CH30AQTKD.N2 | Đào tạo và phát triển nhân lực tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thương mại VHC |
| 52 | Nguyễn Thiện Thành | CH30BQTKD.N1 | Chất lượng nhân lực tại Tổng Công ty Xây dựng Lũng Lô - Chi nhánh Đầu tư Phát triển Đô thị |
| 53 | Đỗ Đức Anh | CH30AQTKD.N2 | Tuyển dụng nhân lực tại Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây |
| 54 | Bùi Xuân Bách | CH30AQTKD.N2 | Chất lượng nhân lực tại Tổng Công ty Giải pháp Doanh nghiệp Viettel |
| 55 | Nguyễn Ngọc Khánh | CH30AQTKD.N2 | Nâng cao chất lượng nhân lực tại Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng Thương mại Đại Dũng |
| 56 | Phạm Hồng Thái | CH30AQTKD.N1 | Chiến lược kinh doanh của Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phúc Lộc |
| 57 | Ngô Đức Trọng | CH30AQTKD.N1 | Chiến lược kinh doanh dịch vụ bảo hiểm xe cơ giới của Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt |
| 58 | Phương Thị Hà Thu | CH30AQTKD.N1 | Triển khai chiến lược phát triển thị trường của Công ty Cổ phần Đầu tư Infinity Group |
| 59 | Nguyễn Đức Thắng | CH30AQTKD.N2 | Quản trị bán hàng thiết bị xăng dầu tại Tổng Công ty Xây lắp và Thương mại Petrolimex |
| 60 | Phan Anh | CH30AQTKD.N1 | Đào tạo nhân lực tại Công ty Cổ phần Công nghệ SEAP |
| 61 | Nguyễn Phương Hòa | CH30AQTKD.N1 | Đào tạo nhân lực tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn MEDLATEC Việt Nam |
| 62 | Đinh Hồng Phúc | CH30AQTKD.N1 | Đào tạo nhân lực tại Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thương mại Dược phẩm Đông Á |
| 63 | Trần Thanh Lý | CH30AQTKD.N1 | Quản trị chuỗi cung ứng sản phẩm của Tổng Công ty Thép Việt Nam-CTCP |
| 64 | Phạm Hoàng Sơn | CH30AQTKD.N2 | Quản trị chuỗi cung ứng sản phẩm của Công ty Cổ phần Kinh doanh Than miền Bắc |
| 65 | Phan Đăng Linh | CH30AQTKD.N2 | Cải tiến quy trình sản xuất tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Vidaco |
| 66 | Nguyễn Lê Minh Anh | CH30AQTKD.N2 | Quản trị bán hàng tại Tổng Công Ty Cổ Phần Bia – Rượu – Nước Giải Khát Sài Gòn |
| 67 | Lại Khương Duy | CH30AQTKD.N2 | Đãi ngộ nhân lực tại Công ty Cổ phần Xây dựng Số 1 Hà Nội |
| 68 | Trần Ngọc Hùng | CH30AQTKD.N2 | Phát triển thị trường dịch vụ Internet Cố định băng rộng FTTH tại Viettel Hà Nội - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội |
| 69 | Bùi Đức Anh | CH30AQTKD.N1 | Đẩy mạnh hoạt động truyền thông của Trường Đại học Đại Nam |
| 70 | Trần Thị Thu Hương | CH30AQTKD.N2 | Ứng dụng công nghệ số trong nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh |
| 71 | Nguyễn Thị Tuyết Mai | CH30AQTKD.N2 | Chất lượng dịch vụ thanh toán cho khách hàng cá nhân tại Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam |
| 72 | Nguyễn Hoàng Minh | CH30AQTKD.N2 | Tạo động lực làm việc cho nhân viên tại Công ty Cổ phần Phenikaa-X |
| 73 | Trần Minh Trang | CH30AQTKD.N2 | Tạo động lực làm việc cho người lao động tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Gear Inc Việt Nam |
| 74 | Nguyễn Huy Tuấn Anh | CH30AQTKD.N2 | Tạo động lực làm việc cho nhân viên tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng - Chi nhánh Trung Kính, Hà Nội |
| 75 | Nguyễn Thị Minh Hiền | CH30AQTKD.N2 | Đào tạo nhân lực tại Công ty Dịch vụ Số Bưu điện - Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam |
